问题描述:
[单选]
质量目标设定的SMART原则指的是?Nguyên tắc SMART của việc thiết lập mục tiêu chất lượng là gì?
A.特殊性、可量化性、可实现性、紧密相关性、及时性 Tính cụ thể, định lượng, khả năng đạt được, mức độ phù hợp chặt chẽ, kịp thời
B.特殊性、可量化性、可实现性、可重复性、及时性 Tính cụ thể, định lượng, khả năng đạt được, độ lặp lại, tính kịp thời
C.具体性、可量化性、可实现性、可重复性、及时性 Tính cụ thể, định lượng, khả năng đạt được, độ lặp lại, tính kịp thời
D.具体性、可量化性、可实现性、紧密相关性、及时性 Tính cụ thể, định lượng, khả năng đạt được, mức độ phù hợp chặt chẽ, kịp thời
参考答案:查看无
答案解析:无
☆收藏
答案解析:无
☆收藏
上一篇:PDCA什么意思?P(plan)-计划;D(do)-执行;C(check)-检查;A(act)-处理。PDCA có nghĩa gì ? P(plan)-kế hoạch;D(do)-thực hiện;C(check)-kiểm tra;A(act)-xử lý。
下一篇:IATF16949质量管理体系的过程类别()Các loại quy trình cho hệ thống quản lý chất lượng IATF16949
- 我要回答: 网友(216.73.216.119)
- 热门题目: 1.皮带跑偏机身不正处理办法? 2.皮带跑偏主被动轮粘料处理办法 3.皮带跑偏皮带接头不正处理办法
